Cao su chống va đập cửa
U+725F, tổng 6 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, mu4, mao4;
Việt bính: mau4;
牟 mưu, mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 牟
(Động) Cướp, lấy.◎Như: mưu lợi 牟利 trục lợi.
(Động) Ngang bằng.
§ Thông 侔.
(Danh) Lúa mạch to.
§ Thông 麰.
(Danh) Họ Mưu.
(Tính) To, lớn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Hiền giả chi đạo, mưu nhi nan tri, diệu nhi nan kiến 賢者之道, 牟而難知, 妙而難見 (Hữu thủy lãm 有始覽, Cẩn thính 謹聽) Đạo của bậc hiền tài, to lớn khó biết, mầu nhiệm khó thấy.(Trạng thanh) Tiếng bò kêu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là mâu.
màu, như "màu sắc" (vhn)
mâu, như "mâu lợi (tìm kiếm)" (btcn)
mầu, như "mầu nhiệm" (btcn)
mào, như "mào gà" (gdhn)
mưu, như "mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)" (gdhn)
Nghĩa của 牟 trong tiếng Trung hiện đại:
[móu]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 6
Hán Việt: MÂU
1. kiếm; kiếm lấy。牟取。
牟利。
kiếm lời.
2. họ Mâu。(Móu)姓。
Từ ghép:
牟利 ; 牟取
[mù]
Bộ: 牛(Ngưu)
Hán Việt: MẬU
Mậu Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。牟平,县名,在中国山东。
Số nét: 6
Hán Việt: MÂU
1. kiếm; kiếm lấy。牟取。
牟利。
kiếm lời.
2. họ Mâu。(Móu)姓。
Từ ghép:
牟利 ; 牟取
[mù]
Bộ: 牛(Ngưu)
Hán Việt: MẬU
Mậu Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。牟平,县名,在中国山东。
Dị thể chữ 牟
麰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mâu
| mâu | 侔: | mâu (đều, ngang hàng) |
| mâu | 哞: | mâu (tiếng trâu bò kêu) |
| mâu | 牟: | mâu lợi (tìm kiếm) |
| mâu | 眸: | ngưng mâu (đăm đăm) |
| mâu | 矛: | xà mâu |
| mâu | 蛑: | tưu mâu (cua gai, cua bể) |
| mâu | 蟊: | mâu tặc (kẻ báo hại) |

Tìm hình ảnh cho: mưu, mâu Tìm thêm nội dung cho: mưu, mâu
